المفردات
تعلم الأحوال – الفيتنامية
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقريبًا
الخزان تقريبًا فارغ.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
كثيرًا
أقرأ كثيرًا فعلاً.
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
شيئًا
أرى شيئًا مثيرًا!
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
جدًا
الطفل جائع جدًا.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
دائمًا
كان هناك دائمًا بحيرة هنا.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
خارجًا
نحن نتناول الطعام خارجًا اليوم.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
إلى أين
إلى أين تذهب الرحلة؟
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
أبدًا
يجب ألا يستسلم المرء أبدًا.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
أعلاه
هناك رؤية رائعة من أعلى.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
في الصباح
لدي الكثير من التوتر في العمل في الصباح.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
أمس
امطرت بغزارة أمس.