‫المفردات

تعلم الأحوال – الفيتنامية

cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
غالبًا
الأعاصير غير مرئية غالبًا.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
أبدًا
يجب ألا يستسلم المرء أبدًا.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
بالفعل
البيت بالفعل تم بيعه.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
أسفل
يقع من أعلى.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقريبًا
الخزان تقريبًا فارغ.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
دائمًا
كان هناك دائمًا بحيرة هنا.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
أولًا
السلامة تأتي أولًا.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
في مكان ما
أخفى الأرنب نفسه في مكان ما.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
أكثر
الأطفال الأكبر سنًا يتلقون أكثر من المصروف.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
بشكل صحيح
الكلمة ليست مكتوبة بشكل صحيح.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
بالفعل
هو نائم بالفعل.
cms/adverbs-webp/178473780.webp
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
متى
متى ستتصل؟