Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
kry
Ek kan vir jou ’n interessante werk kry.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ry weg
Sy ry weg in haar motor.
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
bestuur
Wie bestuur die geld in jou gesin?
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
oorlaat
Die eienaars laat hulle honde vir my oor vir ’n stap.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
vertrou
Ons almal vertrou mekaar.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
verbind
Hierdie brug verbind twee buurte.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
jaag weg
Een swaan jaag ’n ander weg.
che
Cô ấy che tóc mình.
bedek
Sy bedek haar hare.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
dra
Hulle dra hul kinders op hulle rûe.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
oornag
Ons oornag in die kar.