Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
kry
Ek kan vir jou ’n interessante werk kry.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
ry weg
Sy ry weg in haar motor.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
bestuur
Wie bestuur die geld in jou gesin?
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
oorlaat
Die eienaars laat hulle honde vir my oor vir ’n stap.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
vertrou
Ons almal vertrou mekaar.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
verbind
Hierdie brug verbind twee buurte.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
jaag weg
Een swaan jaag ’n ander weg.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
bedek
Sy bedek haar hare.
cms/verbs-webp/117311654.webp
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
dra
Hulle dra hul kinders op hulle rûe.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
oornag
Ons oornag in die kar.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
sluit
Sy sluit die gordyne.