词汇
学习动词 – 越南语
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
发生
发生了不好的事情。
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
发送
货物会被打包发给我。
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
教
他教地理。
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
出租
他正在出租他的房子。
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
骑
他们骑得尽可能快。
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
跳出思维框架
为了成功,有时你需要跳出思维框架。
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
开回
两人购物后开车回家。
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
留出
我想每个月都留出一些钱以备后用。
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
记笔记
学生们记下老师说的每一句话。
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
让...前面
没有人想在超市结账时让他走在前面。
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
订购
她为自己订购了早餐。