Bài kiểm tra 51

Việt » Đức



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sat May 23, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Nước Nhật Bản ở châu Á.
liegt in Asien   See hint
2. Quả / trái cam màu da cam.
Die ist orange   See hint
3. Đây là những con dao, dĩa và thìa.
Hier sind die Messer, Gabeln und   See hint
4. Tôi thấy cái đó đẹp.
Ich das hübsch   See hint
5. Tôi thích ăn cà chua.
Ich gern Tomaten   See hint
6. Bạn làm ơn đưa cho tôi hóa đơn / biên lai.
Bitte geben Sie mir eine   See hint
7. Có còn vé xem thi đấu bóng đá không?
Gibt es noch für das Fußballspiel?   See hint
8. Tôi lên bờ đây.
Ich gehe jetzt aus dem   See hint
9. Bạn muốn ăn salad hay súp?
Nehmt ihr Salat oder eine Suppe?   See hint
10. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ.
Die Sonne hell   See hint