Bài kiểm tra 14

Việt » Đức



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Tue May 26, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn ở khách sạn nào vậy?
In welchem wohnen Sie?   See hint
2. Ngày mai tôi làm việc lại.
arbeite ich wieder   See hint
3. Bạn hãy ngồi xuống đi!
Setzen Sie   See hint
4. Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.
Ich schlage vor, wir uns am Wochenende   See hint
5. Tôi muốn một chai rượu sâm banh.
Ich gern eine Flasche Sekt   See hint
6. Bạn phải xuống ở đây.
Sie hier aussteigen   See hint
7. Được phép chụp ảnh không?
man fotografieren?   See hint
8. Có thể thuê ván lướt không?
Kann man Wasserskier ?   See hint
9. Tôi đi xe đạp.
Ich fahre mit dem   See hint
10. Tôi đang ở thư viện.
Ich bin in der   See hint