Bài kiểm tra 14



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Wed May 06, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn ở khách sạn nào vậy?
På vilket bor ni?   See hint
2. Ngày mai tôi làm việc lại.
Imorgon jag att arbeta   See hint
3. Bạn hãy ngồi xuống đi!
Varsågod sitt / Var så god och sitt   See hint
4. Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.
Jag föreslår, att vi ses i av veckan   See hint
5. Tôi muốn một chai rượu sâm banh.
Jag skulle vilja ha en flaska vin   See hint
6. Bạn phải xuống ở đây.
Ni måste stiga av   See hint
7. Được phép chụp ảnh không?
man fotografera?   See hint
8. Có thể thuê ván lướt không?
Kan man hyra ?   See hint
9. Tôi đi xe đạp.
cyklar   See hint
10. Tôi đang ở thư viện.
är på biblioteket   See hint