Bài kiểm tra 15



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Mon May 04, 2026

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn ở đây bao lâu rồi?
Wie lange sind Sie hier?   See hint
2. Tôi làm ở trong văn phòng.
Ich arbeite im   See hint
3. Máy tính của tôi ở đó.
Dort steht mein   See hint
4. Chúng ta đi dã ngoại không?
Wollen wir machen?   See hint
5. Bạn có thích cá không?
Magst du ?   See hint
6. Bạn phải xuống đằng sau.
Sie müssen aussteigen   See hint
7. Có phải trả tiền vào cửa không?
Muss man Eintritt ?   See hint
8. Tôi là người mới tập môn này.
Ich bin erst   See hint
9. Người thợ cắt tóc này luôn cắt tóc cho tôi.
Diese schneidet immer meine Haare   See hint
10. Tại sao bạn lại hỏi thế?
Warum du das?   See hint