Từ vựng

Hàn – Bài tập động từ

cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.