Từ vựng
Hàn – Bài tập động từ
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
vào
Tàu đang vào cảng.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.