Từ vựng
Đức – Bài tập động từ
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
uống
Cô ấy uống trà.
in
Sách và báo đang được in.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.