ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
بیٹھنا
وہ سورج غروب ہوتے وقت سمندر کے کنارے بیٹھتی ہے۔
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
ساتھ سوار ہونا
کیا میں آپ کے ساتھ سوار ہو سکتا ہوں؟
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
پھینکنا
وہ بال کو ٹوکری میں پھینکتا ہے۔
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
تنقید کرنا
بوس تنقید کرتے ہیں کرمچاری پر۔
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
مرنا
فلموں میں بہت سے لوگ مرتے ہیں۔
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
نکالنا
وہ یہ بڑی مچھلی کس طرح نکالے گا؟
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
چھوڑنا
اس نے مجھے ایک ٹکڑا پیزہ چھوڑا۔
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
الگ کرنا
میں ہر مہینے بعد کے لئے کچھ پیسے الگ کرنا چاہتا ہوں۔
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
پیدا کرنا
روبوٹس کے ساتھ سستے داموں پر زیادہ پیدا کیا جا سکتا ہے۔
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
شروع کرنا
وے اپنے طلاق کی پروسس شروع کریں گے۔
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
پہنچنا
طیارہ وقت پر پہنچا۔
cms/verbs-webp/112755134.webp
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
کال کرنا
وہ صرف اپنے لنچ بریک کے دوران کال کر سکتی ہے۔