ذخیرہ الفاظ
فعل سیکھیں – ویتنامی
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
کہیں
ایک خرگوش کہیں چھپا ہوا ہے۔
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
اوپر
اوپر بہترین منظر نامہ ہے۔
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
تھوڑا
مجھے تھوڑا اور چاہئے۔
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
کہیں نہیں
یہ راہیں کہیں نہیں جاتیں۔
một nửa
Ly còn một nửa trống.
آدھا
گلاس آدھا خالی ہے۔
đúng
Từ này không được viết đúng.
درست
لفظ درست طریقے سے نہیں لکھا گیا۔
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
ساتھ
ہم ایک چھوٹی گروپ میں ساتھ سیکھتے ہیں۔
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
باہر
بیمار بچہ باہر جانے کی اجازت نہیں ہے۔
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ارد گرد
انسان کو مسئلے کی ارد گرد بات نہیں کرنی چاہئے۔
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
مگر
مکان چھوٹا ہے مگر رومانٹک ہے۔
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
طویل
مجھے منتظر خانے میں طویل عرصہ گزارنا پڑا۔