ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
کبھی نہیں
انسان کو کبھی نہیں ہار مننی چاہیے۔
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
آدھا
گلاس آدھا خالی ہے۔
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
زیادہ
وہ ہمیشہ زیادہ کام کرتا ہے۔
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
بھی
کتا بھی میز پر بیٹھ سکتا ہے۔
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
بھی
اُس کی دوست بھی نشہ کی حالت میں ہے۔
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
کیوں
بچے جاننا چاہتے ہیں کہ ہر چیز ایسی کیوں ہے۔
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
مگر
مکان چھوٹا ہے مگر رومانٹک ہے۔
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
اکثر
طوفان اکثر نہیں دیکھے جاتے۔
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
اوپر
وہ پہاڑ کی طرف اوپر چڑھ رہا ہے۔
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
کل
کل بھاری بارش ہوئی۔
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
دوبارہ
وہ سب کچھ دوبارہ لکھتا ہے۔
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
جلد
یہاں جلد ہی ایک تجارتی عمارت کھولی جائے گی۔