Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
думати
Вона завжди думає про нього.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
віддавати
Вона віддає своє серце.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
торкатися
Він торкнувся її ніжно.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
злітати
Літак тільки що злетів.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
кричати
Хлопець кричить на весь голос.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
зкидати
Бик зкинув чоловіка.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
потребувати
Я спрагнений, мені потрібна вода!
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
отримувати
Він отримує гарну пенсію у старості.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
міняти
Автослесар змінює шини.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
надсилати
Він надсилає лист.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
перемагати
Він переміг свого опонента в тенісі.