Лексика

Вивчайте прислівники – в’єтнамська

cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
додому
Солдат хоче повернутися додому до своєї сім‘ї.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
більше
Старші діти отримують більше кишенькових.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
вдома
Найкраще вдома!
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раніше
Вона була товстішою раніше, ніж зараз.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на ньому
Він лізе на дах і сідає на ньому.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чому
Діти хочуть знати, чому все таке, як є.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
вниз
Він падає вниз.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
геть
Він несе добичу геть.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
напів
Склянка напів порожня.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
незабаром
Вона може піти додому незабаром.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
вниз
Вона стрибає вниз у воду.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
вгорі
Вгорі чудовий вигляд.