Лексика
Вивчайте прислівники – в’єтнамська
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
додому
Солдат хоче повернутися додому до своєї сім‘ї.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
більше
Старші діти отримують більше кишенькових.
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
вдома
Найкраще вдома!
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
раніше
Вона була товстішою раніше, ніж зараз.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
на ньому
Він лізе на дах і сідає на ньому.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
чому
Діти хочуть знати, чому все таке, як є.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
вниз
Він падає вниз.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
геть
Він несе добичу геть.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
напів
Склянка напів порожня.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
незабаром
Вона може піти додому незабаром.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
вниз
Вона стрибає вниз у воду.