Kelime bilgisi
Fiilleri Öğrenin – Vietnamca
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
vermek
Paramı bir dilenciye vermelim mi?
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
çıkarmak
Cüzdanımdan faturaları çıkarıyorum.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
bir araya getirmek
Dil kursu tüm dünyadan öğrencileri bir araya getiriyor.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cevaplamak
Öğrenci soruyu cevaplıyor.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
çalışmak
Tüm bu dosyalar üzerinde çalışması gerekiyor.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
hissetmek
O sık sık yalnız hissediyor.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
izin vermek
Baba onun bilgisayarını kullanmasına izin vermedi.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
çekmek
Kızakı çekiyor.
chạy
Vận động viên chạy.
koşmak
Atlet koşuyor.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
sarhoş olmak
Her akşam neredeyse sarhoş oluyor.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
çıkmak
Yürüyüş grubu dağa çıktı.