መዝገበ ቃላት

ግሲታት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/verbs-webp/68779174.webp
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
ይውክሉ
ጠበቓታት ንዓማዊሎም ኣብ ቤት ፍርዲ ይውክሉ።
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
ክትወጽእ ትደሊ
እቲ ቆልዓ ንደገ ክወጽእ ይደሊ።
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
ፍቀድ
ለትውዒት ኣይክፍልን።
cms/verbs-webp/101556029.webp
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
ኣብዮም
እቲ ቆልዓ መግቡ ይኣቢ።
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
ርአ
ብባይኖኩላር እያ ትጥምት።
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
ኣብ ሓደ ምምጻእ
እቲ ናይ ቋንቋ ኮርስ ካብ መላእ ዓለም ዝመጹ ተማሃሮ ኣብ ሓደ ዘራኽብ እዩ።
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
ደይብካ ክትድይብ
ብደረጃታት ይድይብ።
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
ምህናጽ
ብሓባር ብዙሕ ሃኒጾም ኣለዉ።
cms/verbs-webp/126506424.webp
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
ደይብካ ክትድይብ
እቶም ናይ እግሪ ጉዕዞ ጉጅለ ናብቲ እምባ ደየቡ።
cms/verbs-webp/71883595.webp
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ሸለል ምባል
እቲ ቆልዓ ንቃላት ኣዲኡ ሸለል ይብሎ።
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
ምምላስ
እቲ መምህር ነቶም ድርሰታት ናብቶም ተማሃሮ ይመልሶም።
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
ቃጸሎ
እቲ ሓዊ ብዙሕ ክፋል እቲ ጫካ ከቃጽል እዩ።