คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
ปกคลุม
ดอกบัวปกคลุมน้ำ
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
โกหก
บางครั้งคนต้องโกหกในสถานการณ์ฉุกเฉิน
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
สร้างสรรค์
ใครสร้างสรรค์โลก?
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
ค้นหา
สิ่งที่คุณไม่รู้คุณต้องค้นหา
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
ส่ง
เขากำลังส่งจดหมาย
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
รู้สึกยาก
ทั้งสองคนรู้สึกยากที่จะลากัน.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
ค้นพบ
เขาค้นพบว่าประตูเปิดอยู่.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
สนใจ
ลูกของเราสนใจในดนตรีมาก
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
ฆ่า
ฉันจะฆ่าแมลงวัน!
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
ใส่ใจ
คนควรใส่ใจกับป้ายจราจร
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
ต้องการ
ฉันกระหายน้ำ ฉันต้องการน้ำ!