Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
iubi
Ea își iubește foarte mult pisica.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
sfârși
Traseul se sfârșește aici.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
primi
Ea a primit un cadou frumos.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
prezenta
El își prezintă noua prietenă părinților săi.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
arunca
El calcă pe o coajă de banană aruncată.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
trece
Apa era prea înaltă; camionul nu a putut trece.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
aparține
Soția mea îmi aparține.
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
funcționa
Tabletele tale funcționează acum?
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
transporta
Măgarul transportă o încărcătură grea.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
ridica
Elicopterul îi ridică pe cei doi bărbați.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
entuziasma
Peisajul l-a entuziasmat.