Vocabular
Învață verbele – Vietnameză
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
primi
El primește o pensie bună la bătrânețe.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
face pentru
Ei vor să facă ceva pentru sănătatea lor.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
trece pe lângă
Trenul trece pe lângă noi.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
alerga spre
Fata aleargă spre mama ei.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
explica
Ea îi explică cum funcționează dispozitivul.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
intra
El intră în camera de hotel.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
accepta
Nu pot schimba asta, trebuie să-l accept.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
arunca
El își aruncă computerul cu furie pe podea.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
orbi
Bărbatul cu insigne a orbit.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
aduce
Curierul aduce un pachet.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
aduce
El îi aduce întotdeauna flori.