Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
primi
El primește o pensie bună la bătrânețe.
cms/verbs-webp/118485571.webp
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
face pentru
Ei vor să facă ceva pentru sănătatea lor.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
trece pe lângă
Trenul trece pe lângă noi.
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
alerga spre
Fata aleargă spre mama ei.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
explica
Ea îi explică cum funcționează dispozitivul.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
intra
El intră în camera de hotel.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
accepta
Nu pot schimba asta, trebuie să-l accept.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
arunca
El își aruncă computerul cu furie pe podea.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
orbi
Bărbatul cu insigne a orbit.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
aduce
Curierul aduce un pachet.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
aduce
El îi aduce întotdeauna flori.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
trece
Studenții au trecut examenul.