Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
sublinia
El a subliniat declarația lui.
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
amesteca
Ea amestecă un suc de fructe.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
trece pe lângă
Cei doi trec unul pe lângă celălalt.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
conecta
Acest pod conectează două cartiere.
cms/verbs-webp/113316795.webp
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
loga
Trebuie să te loghezi cu parola ta.
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
alege
Ea alege o nouă pereche de ochelari de soare.
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
primi
Ea a primit câteva cadouri.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
permite
Tatăl nu i-a permis să folosească computerul lui.
cms/verbs-webp/78073084.webp
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
culca
Erau obosiți și s-au culcat.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
lăsa să treacă
Ar trebui lăsați refugiații să treacă frontierele?
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
merge acasă
El merge acasă după muncă.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
răspunde
Ea răspunde întotdeauna prima.