Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
tåle
Ho kan ikkje tåle songen.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
reise seg
Ho kan ikkje lenger reise seg på eiga hand.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
forklare
Bestefar forklarer verda til barnebarnet sitt.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
bruke
Sjølv små barn bruker nettbrett.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
byggje
Barna bygger eit høgt tårn.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
frykte
Vi fryktar at personen er alvorleg skadd.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
dekryptere
Han dekrypterer småskrifta med eit forstørrelsesglas.
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
sleppe gjennom
Bør flyktningar sleppast gjennom ved grensene?
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
skrive ned
Du må skrive ned passordet!
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
dele
Vi treng å lære å dele rikdommen vår.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
stemme
Ein stemmer for eller imot ein kandidat.