Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
øydelegge
Filene vil bli fullstendig øydelagte.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
bygge opp
Dei har bygd opp mykje saman.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
bruke
Sjølv små barn bruker nettbrett.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
møte
Dei møttest først på internett.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
ligge
Barna ligg saman i gresset.
uống
Bò uống nước từ sông.
drikke
Kyra drikker vatn frå elva.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
leie
Han leier jenta ved handa.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
bere
Dei berer barna sine på ryggane sine.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
foreslå
Kvinna foreslår noko til venninna si.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
tilby
Kva tilbyr du meg for fisken min?
che
Đứa trẻ tự che mình.
dekke
Barnet dekkjer seg sjølv.