Ordforråd
Lær verb – Vietnamese
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
få sjukmelding
Han må få ein sjukmelding frå legen.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
gå ned i vekt
Han har gått mykje ned i vekt.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
skape
Han har skapt ein modell for huset.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
motta
Han mottar ein god pensjon i alderdommen.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
skrive
Han skriv eit brev.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
passere
Toget passerer oss.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
forlate
Turistar forlater stranda ved middagstid.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
sjå klart
Eg kan sjå alt klart gjennom dei nye brillene mine.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
reise med tog
Eg vil reise dit med tog.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
føde
Ho kjem til å føde snart.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
teste
Bilen blir testa i verkstaden.