Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
pieskarties
Viņš viņai pieskaras maigi.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
skatīties
Visi skatās uz saviem telefoniem.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
gribēt iziet
Viņa grib iziet no viesnīcas.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
lietot
Viņa katru dienu lieto kosmētikas līdzekļus.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
aizbēgt
Mūsu dēls gribēja aizbēgt no mājām.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
atlaist
Priekšnieks viņu atlaida.
cms/verbs-webp/27076371.webp
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
piederēt
Mana sieva pieder man.
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
tērzēt
Viņi tērzē savā starpā.
cms/verbs-webp/120870752.webp
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
izvilkt
Kā viņš izvilks to lielo zivi?
cms/verbs-webp/104167534.webp
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
īpašumā
Es īpašumā esmu sarkanu sporta automašīnu.
cms/verbs-webp/116877927.webp
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
iekārtot
Mana meita vēlas iekārtot savu dzīvokli.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
atmest
Es vēlos atmest smēķēšanu sākot no šā brīža!