Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
braukt
Viņi brauc tik ātri, cik viņi spēj.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
rūpēties
Mūsu dēls ļoti labi rūpējas par savu jauno auto.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
peldēt
Viņa regulāri peld.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
izveidot
Viņi daudz ir kopā izveidojuši.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
izdot
Izdevējs izdod šos žurnālus.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
izpētīt
Cilvēki vēlas izpētīt Marsu.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
čalot
Lapas čalo zem manām kājām.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
ietaupīt
Meitene ietaupa savu kabatas naudu.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
pārvaldīt
Kurš jūsu ģimenē pārvalda naudu?
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
grūstīt
Mašīna apstājās un to vajadzēja grūstīt.
cms/verbs-webp/34397221.webp
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
izsaukt
Skolotājs izsauc skolēnu.
cms/verbs-webp/119406546.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
saņemt
Viņa saņēma skaistu dāvanu.