Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
minēt
Cik reizes man jāmin šī strīda tēma?
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
atrisināt
Detektīvs atrisina lietu.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
nodedzināt
Uguns nodedzinās lielu meža daļu.
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
strādāt pie
Viņam ir jāstrādā pie visiem šiem failiem.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
piedzerties
Viņš gandrīz katru vakaru piedzeras.
cms/verbs-webp/62788402.webp
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
atbalstīt
Mēs labprāt atbalstām jūsu ideju.
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
izvākties
Kaimiņš izvācās.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
veicināt
Mums jāveicina alternatīvas automašīnu satiksmei.
cms/verbs-webp/116067426.webp
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
aizbēgt
Visi aizbēga no uguns.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
atvest mājās
Māte atved meitu mājās.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
pārdot
Tirgotāji pārdod daudzas preces.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
jāiet
Man steidzami vajag atvaļinājumu; man jāiet!