Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu

cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
nest
Ēzelis nes smagu slogu.
cms/verbs-webp/62175833.webp
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
atklāt
Jūrnieki ir atklājuši jaunu zemi.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
atbildēt
Viņa vienmēr atbild pirmā.
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
noņemt
Amatnieks noņēma vecās flīzes.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
mainīt
Automehāniķis maina riepas.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
pārklāt
Ūdenslilijas pārklāj ūdeni.
cms/verbs-webp/42111567.webp
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
kļūdīties
Domā rūpīgi, lai nepiekļūdītos!
cms/verbs-webp/4706191.webp
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
trenēties
Sieviete trenējas jūgā.
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
uzdrošināties
Es neuzdrošinos lēkt ūdenī.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
ierobežot
Nevaru tērēt pārāk daudz naudas; man jāierobežo sevi.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
saprasties
Beidziet cīnīties un beidzot saprastieties!
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
uzrakstīt
Mākslinieki uzrakstījuši uz visām sienām.