Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
veidot
Viņi gribēja veidot smieklīgu foto.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
mācīt
Viņa māca savam bērnam peldēt.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
triekt
Viņš trieca garām naglai un ievainoja sevi.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
uzdrošināties
Viņi uzdrošinājās lekt no lidmašīnas.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
aizstāvēt
Diviem draugiem vienmēr vēlas viens otru aizstāvēt.
chết
Nhiều người chết trong phim.
mirt
Daži cilvēki mirst filmās.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
pārrunāt
Viņi pārrunā savus plānus.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
apmeklēt
Vecs draugs viņu apmeklē.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cīnīties
Ugunsdzēsēji cīnās pret uguni no gaisa.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
aizbēgt
Visi aizbēga no uguns.
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
saņemt kārtu
Lūdzu, pagaidiet, jūs drīz saņemsiet savu kārtu!