Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – vjetnamiešu
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
patikt
Bērnam patīk jaunā rotaļlieta.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
šķirot
Man vēl ir daudz papīru, ko šķirot.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
atbildēt
Viņa vienmēr atbild pirmā.
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
ietaupīt
Jūs ietaupat naudu, samazinot istabas temperatūru.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
piedalīties
Viņš piedalās sacensībās.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
pieņemt
Šeit pieņem kredītkartes.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
transportēt
Kravas automašīna transportē preces.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
skriet pakaļ
Māte skrien pakaļ sava dēlam.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
trenēties
Viņš katru dienu trenējas ar saviem skeitbordu.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
sākt dzīvot kopā
Abi plāno drīz sākt dzīvot kopā.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
vadīt
Viņš vadīja meiteni pie rokas.