Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
pasiūlyti
Ji pasiūlė palaitinti gėles.
cms/verbs-webp/78073084.webp
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
gulėtis
Jie buvo pavargę ir atsigulė.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
paminėti
Kiek kartų man reikia paminėti šią ginčą?
cms/verbs-webp/34397221.webp
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
paskambinti
Mokytojas paskambina mokiniui.
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
sutaupyti
Galite sutaupyti šildymui.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
dalintis
Turime išmokti dalintis turtu.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
girdėti
Aš tavęs negirdžiu!
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
turėti po ranka
Vaikai turi po ranka tik kišenpinigius.
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
pradėti
Jie pradės savo skyrybas.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
užrašyti
Jūs turite užrašyti slaptažodį!
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
susiburti
Gražu, kai du žmonės susirenka.