Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
praleisti
Ji praleidžia visą savo laisvą laiką lauke.
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
reikšti
Ką reiškia šis herbas ant grindų?
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
priminti
Kompiuteris man primena mano susitikimus.
cms/verbs-webp/6307854.webp
đến với
May mắn đang đến với bạn.
ateiti
Sėkmė ateina pas tave.
cms/verbs-webp/90773403.webp
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
sekti
Mano šuo seka mane, kai aš bėgioju.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
taisyti
Mokytojas taiso mokinių rašinius.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
pranešti
Visi laive praneša kapitonui.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
įtarti
Jis įtaria, kad tai jo mergina.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
dalyvauti
Jis dalyvauja lenktynėse.
cms/verbs-webp/121264910.webp
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
supjaustyti
Saldžiam pyragui reikia supjaustyti agurką.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
gaminti
Robotais galima gaminti pigiau.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
tekėti
Nepilnamečiams negalima tekti.