chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
이사하다
위층에 새 이웃들이 이사 온다.
ký
Xin hãy ký vào đây!
서명하다
여기 서명해 주세요!
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
보여주다
나는 내 여권에 비자를 보여줄 수 있다.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
훈제하다
고기는 보존하기 위해 훈제된다.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
여행하다
그는 여행을 좋아하며 많은 나라를 다녀왔다.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
철자하다
아이들은 철자하는 것을 배우고 있다.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
느끼다
그녀는 배 안에 아기를 느낀다.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
바꾸다
자동차 정비사가 타이어를 바꾸고 있습니다.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
줄이다
나는 반드시 난방 비용을 줄여야 한다.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
살다
우리는 휴가 중에 텐트에서 살았다.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
설득하다
그녀는 종종 딸에게 밥을 먹게 설득해야 한다.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
뛰어나가다
그녀는 새 신발을 신고 뛰어나간다.