Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
жаргызу
Жетекшім мені жаргызды.
cms/verbs-webp/101890902.webp
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
өндіру
Біз өзіміздің балымызды өндіредік.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
қолдау
Біз балаға өздігін іргелтуге қолдауды жасаймыз.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
соғысу
Атлеттер бір-біріне қарсы соғысады.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
ұзақ уақыт алу
Оның сумкасы келуі үшін ұзақ уақыт кетті.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
кіргізу
Маған жерге май кіргізілмейді.
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
оқу
Менің университетімде көп әйел оқиды.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
ояну
Оны өйгендер сағат 10:00-да оянатады.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
болу
Жоғары той өткен күні болды.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
жауапкер болу
Дәрігер емдеудің жауапкері.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
бастау
Мектеп балалар үшін тек басталды.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
байқау
Ол сыртта кімді де байқайды.