Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
lähteä
Kun valo muuttui, autot lähtivät liikkeelle.
cms/verbs-webp/113136810.webp
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
lähettää pois
Tämä paketti lähetetään pian.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
pistäytyä
Lääkärit pistäytyvät potilaan luona joka päivä.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
leikkiä
Lapsi haluaa mieluummin leikkiä yksin.
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
pelastaa
Lääkärit onnistuivat pelastamaan hänen henkensä.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
lähestyä
Etanat lähestyvät toisiaan.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
tuntea
Hän tuntee vauvan vatsassaan.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
matkustaa
Hän tykkää matkustaa ja on nähnyt monia maita.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
antaa anteeksi
Hän ei voi koskaan antaa hänelle anteeksi sitä!
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
juosta perässä
Äiti juoksee poikansa perässä.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
pidättyä
En voi kuluttaa liikaa rahaa; minun täytyy pidättyä.
cms/verbs-webp/108991637.webp
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
välttää
Hän välttää työkaveriaan.