Sanasto
Opi verbejä – vietnam
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
lähteä
Kun valo muuttui, autot lähtivät liikkeelle.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
lähettää pois
Tämä paketti lähetetään pian.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
pistäytyä
Lääkärit pistäytyvät potilaan luona joka päivä.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
leikkiä
Lapsi haluaa mieluummin leikkiä yksin.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
pelastaa
Lääkärit onnistuivat pelastamaan hänen henkensä.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
lähestyä
Etanat lähestyvät toisiaan.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
tuntea
Hän tuntee vauvan vatsassaan.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
matkustaa
Hän tykkää matkustaa ja on nähnyt monia maita.
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
antaa anteeksi
Hän ei voi koskaan antaa hänelle anteeksi sitä!
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
juosta perässä
Äiti juoksee poikansa perässä.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
pidättyä
En voi kuluttaa liikaa rahaa; minun täytyy pidättyä.