Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/102238862.webp
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
vierailla
Vanha ystävä vierailee hänen luonaan.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
istua
Hän istuu meren rannalla auringonlaskun aikaan.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
mennä konkurssiin
Yritys menee luultavasti pian konkurssiin.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
tarjota
Mitä tarjoat minulle kalastani?
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
seurata mukana
Korttipeleissä sinun täytyy seurata mukana.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
tulla ylös
Hän tulee ylös portaita.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
inhota
Hän inhoaa hämähäkkejä.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
päästää läpi
Pitäisikö pakolaisten päästä läpi rajoilla?
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
korjata
Opettaja korjaa oppilaiden esseitä.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
tutkia
Ihmiset haluavat tutkia Marsia.
cms/verbs-webp/94153645.webp
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
itkeä
Lapsi itkee kylpyammeessa.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
ajatella
Shakissa täytyy ajatella paljon.