Sanasto
Opi verbejä – vietnam
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
antaa pois
Hän antaa sydämensä pois.
uống
Cô ấy uống trà.
juoda
Hän juo teetä.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
istua
Hän istuu meren rannalla auringonlaskun aikaan.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
seurata mukana
Korttipeleissä sinun täytyy seurata mukana.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
kuulostaa
Hänen äänensä kuulostaa fantastiselta.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
herätä
Hän on juuri herännyt.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
rajoittaa
Dieetillä täytyy rajoittaa ruoan saantia.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
tottua
Lapset täytyy totuttaa hampaiden harjaamiseen.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
hyväksyä
Jotkut ihmiset eivät halua hyväksyä totuutta.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
asua
He asuvat yhteisessä asunnossa.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
missata
Hän missasi naulan ja loukkasi itsensä.