Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
antaa pois
Hän antaa sydämensä pois.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
juoda
Hän juo teetä.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
istua
Hän istuu meren rannalla auringonlaskun aikaan.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
seurata mukana
Korttipeleissä sinun täytyy seurata mukana.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
kuulostaa
Hänen äänensä kuulostaa fantastiselta.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
herätä
Hän on juuri herännyt.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
rajoittaa
Dieetillä täytyy rajoittaa ruoan saantia.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
tottua
Lapset täytyy totuttaa hampaiden harjaamiseen.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
hyväksyä
Jotkut ihmiset eivät halua hyväksyä totuutta.
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
asua
He asuvat yhteisessä asunnossa.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
missata
Hän missasi naulan ja loukkasi itsensä.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
opettaa
Hän opettaa lapselleen uimaan.