Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
palvella
Koirat haluavat palvella omistajiaan.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
muuttaa pois
Naapurimme muuttavat pois.
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
poistaa
Käsityöläinen poisti vanhat laatat.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
tietää
Hän tietää monet kirjat melkein ulkoa.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
lukea
En voi lukea ilman laseja.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
täytyä mennä
Tarvitsen lomaa kiireellisesti; minun täytyy mennä!
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
todistaa
Hän haluaa todistaa matemaattisen kaavan.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
tapahtua
Onnettomuus on tapahtunut täällä.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
vihata
Nämä kaksi poikaa vihaavat toisiaan.
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
asua
He asuvat yhteisessä asunnossa.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
lähteä
Turistit lähtevät rannalta keskipäivällä.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
päätyä
Kuinka päädyimme tähän tilanteeseen?