Sanasto

Opi adverbit – vietnam

cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
puoliksi
Lasissa on puoliksi vettä.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
kaikki
Täällä voit nähdä kaikki maailman liput.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
ensiksi
Turvallisuus tulee ensiksi.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
oikein
Sanaa ei ole kirjoitettu oikein.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
liikaa
Työ on minulle liikaa.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
aina
Täällä on aina ollut järvi.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
koko päivän
Äidin täytyy työskennellä koko päivän.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
melkein
Säiliö on melkein tyhjä.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
paljon
Luin todella paljon.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
siellä
Maali on siellä.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
alas
Hän lentää alas laaksoon.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
kaikkialla
Muovia on kaikkialla.