Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
levi
La ujo estas levita de krano.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
saltadi
La infano ĝoje saltadas.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
helpi
Ĉiu helpas starigi la tendon.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
viziti
La kuracistoj vizitas la pacienton ĉiutage.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
miksi
Ŝi miksas fruktan sukon.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
dungi
La firmao volas dungi pli da homoj.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
kovri
Ŝi kovris la panon per fromaĝo.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
haltigi
La virino haltigas aŭton.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
suprensalti
La infano suprensaltas.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
alkuri
La knabino alkuras al sia patrino.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
bruligi
La fajro bruligos multon da la arbaro.