Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
inaŭguri
Ili inaŭguros sian divorcon.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
ĉirkaŭpreni
Li ĉirkaŭprenas sian maljunan patron.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
pasigi
Ŝi pasigas ĉian sian liberan tempon ekstere.
cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
doni al
Ĉu mi donu mian monon al almozulo?
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
rajdi kun
Ĉu mi povas rajdi kun vi?
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
blokiĝi
La rado blokiĝis en la koto.
cms/verbs-webp/9754132.webp
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
esperi je
Mi esperas je bonŝanco en la ludo.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
krei
Li kreis modelon por la domo.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
montri
Li montras al sia infano la mondon.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
dormi pli longe
Ili volas fine dormi pli longe unu nokton.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levi
La patrino levas sian bebon.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
subskribi
Li subskribis la kontrakton.