Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
inaŭguri
Ili inaŭguros sian divorcon.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
ĉirkaŭpreni
Li ĉirkaŭprenas sian maljunan patron.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
pasigi
Ŝi pasigas ĉian sian liberan tempon ekstere.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
doni al
Ĉu mi donu mian monon al almozulo?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
rajdi kun
Ĉu mi povas rajdi kun vi?
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
blokiĝi
La rado blokiĝis en la koto.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
esperi je
Mi esperas je bonŝanco en la ludo.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
krei
Li kreis modelon por la domo.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
montri
Li montras al sia infano la mondon.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
dormi pli longe
Ili volas fine dormi pli longe unu nokton.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
levi
La patrino levas sian bebon.