Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
forgesi
Ŝi nun forgesis lian nomon.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
kunlabori
Ni kunlaboras kiel teamo.
cms/verbs-webp/123492574.webp
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
trejni
Profesiaj atletoj devas trejni ĉiutage.
cms/verbs-webp/14733037.webp
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
eliri
Bonvolu eliri ĉe la sekva elvojo.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
eldoni
La eldonisto eldonas tiujn revuojn.
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
ĉirkaŭiri
Ili ĉirkaŭiras la arbon.
cms/verbs-webp/118485571.webp
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
fari
Ili volas fari ion por sia sano.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
ŝanĝi
La aŭtomekaniko ŝanĝas la pneŭojn.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
ŝpari
La knabino ŝparas ŝian poŝmonon.
cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
danki
Li dankis ŝin per floroj.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
manĝi
Kion ni volas manĝi hodiaŭ?
cms/verbs-webp/93792533.webp
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
signifi
Kion signifas ĉi tiu blazono sur la planko?