Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
continue
The caravan continues its journey.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
call up
The teacher calls up the student.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
show
He shows his child the world.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
complete
He completes his jogging route every day.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
park
The bicycles are parked in front of the house.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
rent
He rented a car.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
look forward
Children always look forward to snow.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
sort
I still have a lot of papers to sort.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sort
He likes sorting his stamps.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
work for
He worked hard for his good grades.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
rent out
He is renting out his house.