Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
turn off
She turns off the alarm clock.
có vị
Món này có vị thật ngon!
taste
This tastes really good!
che
Đứa trẻ che tai mình.
cover
The child covers its ears.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
connect
This bridge connects two neighborhoods.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
feed
The kids are feeding the horse.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
see coming
They didn’t see the disaster coming.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
bring up
He brings the package up the stairs.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
write all over
The artists have written all over the entire wall.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
agree
They agreed to make the deal.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
touch
He touched her tenderly.
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
kill
Be careful, you can kill someone with that axe!