Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
hang up
In winter, they hang up a birdhouse.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
pass
Time sometimes passes slowly.
chết
Nhiều người chết trong phim.
die
Many people die in movies.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
drive away
She drives away in her car.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
look
Everyone is looking at their phones.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
chat
He often chats with his neighbor.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
protect
The mother protects her child.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
lead
He leads the girl by the hand.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
come together
It’s nice when two people come together.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
travel
We like to travel through Europe.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
set back
Soon we’ll have to set the clock back again.