Vocabulary
Learn Verbs – Vietnamese
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
park
The bicycles are parked in front of the house.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
tell
I have something important to tell you.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
experience
You can experience many adventures through fairy tale books.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
move in
New neighbors are moving in upstairs.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
accompany
My girlfriend likes to accompany me while shopping.
uống
Cô ấy uống trà.
drink
She drinks tea.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
offer
What are you offering me for my fish?
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
increase
The company has increased its revenue.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
hit
The train hit the car.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
check
The mechanic checks the car’s functions.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
make progress
Snails only make slow progress.