Ordliste
Lær verber – Vietnamesisk
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
kigge forbi
Lægerne kigger forbi patienten hver dag.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
begynde at løbe
Atleten er ved at begynde at løbe.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
kende
Hun kender mange bøger næsten udenad.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
ryge
Han ryger en pibe.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
hoppe op
Barnet hopper op.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
køre over
Desværre bliver mange dyr stadig kørt over af biler.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
forårsage
Alkohol kan forårsage hovedpine.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
stoppe
Kvinden stopper en bil.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
hænge ned
Istapper hænger ned fra taget.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
overtale
Hun skal ofte overtale sin datter til at spise.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
minde
Computeren minder mig om mine aftaler.