Ordliste

Lær verber – Vietnamesisk

cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
lytte
Han kan lide at lytte til sin gravide kones mave.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
se klart
Jeg kan se alt klart gennem mine nye briller.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
fyre
Chefen har fyret ham.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
spise op
Jeg har spist æblet op.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
dræbe
Slangen dræbte musen.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
misse
Han missede chancen for et mål.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
studere
Pigerne kan godt lide at studere sammen.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
ramme
Toget ramte bilen.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
hænge ned
Hængekøjen hænger ned fra loftet.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
efterlade
De efterlod ved et uheld deres barn på stationen.
cms/verbs-webp/101890902.webp
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
producere
Vi producerer vores egen honning.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
modtage
Hun modtog en meget flot gave.