Slovník
Naučte se slovesa – vietnamština
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
spustit
Kouř spustil poplach.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
dát
Měl bych dát mé peníze žebrákovi?
che
Đứa trẻ che tai mình.
zakrýt
Dítě zakrývá své uši.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
snídat
Rádi snídáme v posteli.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
volat
Dívka volá svému kamarádovi.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
chránit
Děti musí být chráněny.
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
myslet
Kdo si myslíš, že je silnější?
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
shodit
Býk shodil muže.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
přiblížit se
Slimáci se k sobě přibližují.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
propustit
Šéf ho propustil.
chạy
Vận động viên chạy.
běžet
Atlet běží.