Slovník
Naučte se slovesa – vietnamština
nằm xuống
Họ mệt mỏi và nằm xuống.
lehnout si
Byli unavení a lehli si.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
postoupit
Šneci postupují jen pomalu.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
nahlásit
Všichni na palubě nahlásí kapitánovi.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
chlubit se
Rád se chlubí svými penězi.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
milovat
Opravdu miluje svého koně.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
jít zpět
Nemůže jít zpět sám.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
odplout
Loď odplouvá z přístavu.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
odjet
Když se světla změnila, auta odjela.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
říci
Mám ti něco důležitého říci.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
přijmout
Nemohu to změnit, musím to přijmout.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
převzít
Kobylky to převzaly.